1. Tuyến Chợ Bến Thành – Chợ Bình Tây (MST: 01)
Lộ trình:
Lượt đi: Bến Công Trường Mê Linh – Thi Sách – Công Trường Mê Linh – Tôn Đức Thắng – Nguyễn Huệ - Lê Lợi – Trạm Bến Thành (Chợ Bến Thành) – Trần Hưng Đạo – Nguyễn Tri Phương – Trần Phú – Trần Hưng Đạo – Châu Văn Liêm – Hải Thượng Lãn Ông – Trang Tử - Ga Chợ Lớn (Bến B)
Lượt về: Ga Chợ Lớn (Bến B) – Lê Quang Sung – Phạm Đình Hổ - Tháp Mười – Hải Thượng Lãn Ông– Châu Văn Liêm – Trần Hưng Đạo – Trạm Bến Thành (Chợ Bến Thành) – Lê Lợi – Nguyễn Huệ - Mạc Thị Bưởi – Hai Bà Trưng – Đông Du – Thi Sách – Bến Công Trường Mê Linh.
Các thông số chủ yếu:
|
STT |
Chỉ tiêu khai thác |
Đơn vị tính |
Thông số |
|
1 |
Cự ly tuyến bình quân |
Km |
8,60 |
|
2 |
Thời gian hoạt động trong ngày |
Giờ |
|
|
* Chuyến đầu tiên xuất bến |
5g00 | ||
|
* Chuyến cuối cùng xuất bến |
20g30 | ||
|
3 |
Thời gian hành trình 1 chuyến xe |
Phút |
30-35 |
|
4 |
Chủng loại phương tiện |
Chỗ |
Mercedes-47 |
|
5 |
Tổng số chuyến xe hoạt động trong ngày |
Chuyến /ngày |
320 |
2. Tuyến Bến xe Chợ Lớn – Gò Vấp (MST: 07)
Lộ trình:
Lượt đi: Ga Chợ Lớn A – Lê Quang Sung – Phạm Đình Hổ -Tháp Mười – Hải Thượng Lãn Ông – Châu Văn Liêm – Hồng Bàng – An Dương Vương – Nguyễn Tri Phương – Đường 3/2 – Nguyễn Phúc Nguyên – Nguyễn Thông – Kỳ Đồng –Trần Quốc Thảo – Lê Văn Sỹ - Trần Quang Diệu – Nguyễn Văn Trỗi – Phan Đình Giót – Phổ Quang – Hoàng Minh Giám – Nguyễn Thái Sơn – Phan Văn Trị -Bãi Hậu Cần Số 1.
Lượt về: Bãi Hậu Cần Số 1 – Phan Văn Trị - Nguyễn Thái Sơn – Phạm Ngũ Lão – Nguyễn Kiệm –Hoàng Minh Giám – Đào Duy Anh – Hồ Văn Huê – Hoàng Văn Thụ - Trần Huy Liệu –Trần Quang Diệu – Lê Văn Sỹ - Trần Quốc Thảo – Kỳ Đồng – Nguyễn Thông – Võ Thị Sáu– Đường 3/2 – Nguyễn Tri Phương – Ngô Gia Tự - Hồng Bàng – Châu Văn Liêm – HảiThượng Lãn Ông – Trang Tử - Ga Chợ Lớn A.
Các thông số chủ yếu:
|
STT |
Chỉ tiêu khai thác |
Đơn vị tính |
Thông số |
|
1 |
Cự ly tuyến bình quân |
Km |
15,55 |
|
2 |
Thời gian hoạt động trong ngày |
Giờ |
|
|
* Chuyến đầu tiên xuất bến |
5g00 | ||
|
* Chuyếncuối cùng xuất bến |
19g30 | ||
|
3 |
Thời gian hành trình 1 chuyến xe |
|
|
|
* Hướng Chợ Lớn – Gò Vấp |
Phút /chuyến |
58 | |
|
* Hướng Gò Vấp – Chợ Lớn |
58-65 | ||
|
4 |
Chủng loại phương tiện |
Thực hiện theo kết quả trúng thầu đã được phê duyệt | |
|
5 |
Tổng số chuyến xe hoạt động trong ngày |
Chuyến /ngày |
200 |
3. Tuyến BX Miền Tây – KTX ĐH QG (MST: 10)
Lộ trình:
Lượt đi: Chỗ Đậu Xe Buýt Tại BX Miền Tây – Kinh Dương Vương – Hậu Giang – Tháp Mười – Hải Thượng Lãn Ông – Châu Văn Liêm – Hồng Bàng – An Dương Vương – Nguyễn Tri Phương– Đường 3/2 – Lý Thái Tổ – Điện Biên Phủ- Xa Lộ Hà Nội – Quốc Lộ 1A – Đường Nội Bộ Vào ĐH Quốc Gia – Bãi Đậu Xe ĐH Quốc Gia
Lượt về: Bãi Đậu Xe ĐH Quốc Gia – Đường Nội Bộ Vào ĐH QuốcGia – Quốc Lộ 1A – Xa Lộ Hà Nội – Điện Biên Phủ - Đinh Tiên Hoàng – Võ Thị Sáu – Đường 3/2 – Nguyễn Tri Phương – Ngô Gia Tự – Hồng Bàng – Châu Văn Liêm – Hải Thượng Lãn Ông – Lê Quang Sung –Phạm Đình Hổ - Tháp Mười – Hậu Giang – Kinh Dương Vương – Bx Miền Tây (TrảKhách) – Kinh Dương Vương – Chỗ Đậu Xe Buýt Tại Bến Xe Miền Tây.
Danh sách trạm đón trả khách trên tuyến
|
BX Miền Tây – KTX ĐH QG | |
|
Tên trạm |
Địa chỉ |
|
Mũi Tàu Phú Lâm |
1031C Hậu Giang, Q6 |
|
Ngã 4 Minh Phụng – Hậu Giang |
259 Hậu Giang, Q6 |
|
Bến xe Chợ Lớn |
27 Tháp Mười, Q6 |
|
|
68 Châu Văn Liêm, Q5 |
|
Đại Học Y Dược |
217 Hồng Bàng, Q5 |
|
Đại Học Kinh Tế |
210 Nguyễn Tri Phương, Q10 |
|
Ngã 4 ĐBPhủ - CMT8 |
303 Điện Biên Phủ, P7, Q3 |
|
Siêu Thị Điện Máy |
48/10 Điện Biên Phủ, Q. BT |
|
Ngã 4 Bình Thái |
Kho 77 Quốc lộ 52, Q9 |
|
Ngã 4 Thủ Đức |
CA Quận 9, QL 52, Q9 |
|
Trung tâm GDQP |
Đ/d 4/25 QL 52, Q. Thủ Đức |
|
KTX ĐH QG – BX Miền Tây | |
|
Tên trạm |
Địa chỉ |
|
Trung tâm GDQP |
Đ/d 4/25 QL 52, Q. Thủ Đức |
|
Ngã 4 Thủ Đức |
Đ/d 740A QL 52, Q. Thủ Đức |
|
Ngã 4 Bình Thái |
QL 52, Q.Thủ Đức |
|
Văn Thánh |
152 Điện Biên Phủ, Q. BT |
|
CV Lê Văn Tám |
18 Võ Thị Sáu, Q1 |
|
Ngã 4 TQThảo – VTSáu |
228 VõThị Sáu, Q3 |
|
Đ/d Maximark 3/2 |
54 Đường 3/2 Q10 |
|
Học viện HC QG |
10 Đường 3/2 Q10 |
|
Đại Học Kinh Tế |
279Nguyễn Tri Phương, Q10 |
|
Đại Học Y Dược |
132 HồngBàng, Q5 |
|
Bến xe Chợ Lớn |
Đ/d 13 Lê Quang Sung, Q6 |
|
|
73 Châu Văn Liêm, Q5 |
|
Ngã 4 Minh Phụng – Hậu Giang |
148 Hậu Giang, Q6 |
|
Mũi Tàu Phú Lâm |
1058 Hậu Giang, Q6 |
Các thông số chủ yếu:
|
STT |
Chỉ tiêu khai thác |
Đơn vị tính |
Thông số |
|
1 |
Cự ly tuyến bình quân |
Km |
30,90 |
|
2 |
Thời gian hoạt động trong ngày |
Giờ |
|
|
- Bx MiềnTây |
| ||
|
* Chuyếnđầu tiên xuất bến |
5g30 | ||
|
* Chuyếncuối cùng xuất bến |
17g25 | ||
|
|
- KTX ĐHQG |
|
|
|
|
* Chuyến đầu tiên xuất bến |
|
5g50 |
|
|
* Chuyến cuối cùng xuất bến |
|
17g45 |
|
3 |
Thời gian hành trình 1 chuyến xe |
Phút /chuyến |
80 |
|
4 |
Chủng loại phương tiện |
Chỗ (ngồi và đứng) |
Có máy lạnh |
|
|
* Cty XKSG |
Mercedes-47 | |
|
|
* HTX VTXB Quyết Thắng |
Transinco-B55 | |
|
5 |
Tổng số chuyến xe hoạt động trong ngày (Từ ngày 03/02/2010 trở đi) |
Chuyến /ngày |
140 |
|
|
* Cty XKSG |
|
70 |
|
|
* HTX VTXB Quyết Thắng |
|
70 |
4. Tuyến Bx Miền Tây – Chợ đầu mối nông sản Thủ Đức (MST: 91)
Lộ trình:
Lượt đi: Bx Miền Tây – Kinh Dương Vương – Hậu Giang – Tháp Mười – Hải Thượng Lãn Ông – Châu Văn Liêm – Thuận Kiều – Nguyễn Chí Thanh– Lý Thường Kiệt – Hoà Hảo – Nguyễn Kim– Đường 3/2 – Cmt8 – Điện Biên Phủ - Ngã 4 Hàng Xanh – Xô Viết Nghệ Tĩnh – QuốcLộ 13 – Quốc Lộ 1A – Gò Dưa – Tỉnh Lộ 43 – Quốc Lộ 1A – Chợ Đầu Mối Nông SảnThủ Đức.
Lượt về: Chợ Đầu Mối Nông Sản Thủ Đức – Quốc Lộ 1A – Quốc Lộ 13 – Đinh Bộ Lĩnh – Điện Biên Phủ – Đinh Tiên Hoàng – Võ Thị Sáu – Đường 3/2 – Nguyễn Kim – Hoà Hảo – Lý Thường Kiệt – Nguyễn Chí Thanh – Thuận Kiều – Châu Văn Liêm – Hải Thượng LãnÔng – Lê Quang Sung – Phạm Đình Hổ - Hậu Giang – Kinh Dương Vương – Bến XeMiền Tây (Trả Khách) – Kinh Dương Vương – Chỗ Đậu Xe Tại Bx Miền Tây.
Danh sách trạm đón trả khách trên tuyến
|
BX Miền Tây –
| |
|
Tên trạm |
Địa chỉ |
|
Hậu Giang |
1031 Hậu Giang |
|
Châu Văn Liêm |
68-70 Châu Văn Liêm |
|
BV Chợ Rẫy |
Đ/d 61E Thuận Kiều |
|
Siêu Thị Sài Gòn |
Đ/d 448 Đường 3/2 |
|
Đường 3/2 |
Đ/d 348 Đường 3/2 |
|
Ngã 7 Dân Chủ |
243B CMT8 Q3 |
|
Bệnh viện mắt |
291 Điện Biên Phủ Q3 |
|
CV Lê VănTám |
179 ĐiệnBiên Phủ Q3 |
|
Cầu Điện Biên Phủ |
84 Điện Biên Phủ, Q BT |
|
Ngã 4 Hàng Xanh |
338 XVNT, Q BT |
|
Bx Miền Đông |
152-154 Quốc lộ 13 TĐ |
|
Chợ BìnhTriệu |
136 Quốc lộ 13 TĐ |
|
Cân Nhơn Hoà |
6/129 Quốc lộ 13 TĐ |
|
Ngã 4Bình Phước |
828 Quốclộ 13 TĐ |
|
| |
|
Tên trạm |
Địa chỉ |
|
Ngã 4 Bình Phước |
777 Quốc lộ 13 TĐ |
|
Cân Nhơn Hoà |
449 Quốc lộ 13 TĐ |
|
Chợ BìnhTriệu |
328/5 Quốc lộ 13 TĐ |
|
Bx Miền Đông |
Đ/d 250A Đinh Bộ Lĩnh |
|
Điện Biên Phủ |
205 Điện Biên Phủ , Q BT |
|
Cầu Điện Biên Phủ |
45 Điện Biên Phủ, Q BT |
|
Đền Trần Hưng Đạo |
16-18 Võ Thị Sáu Q1 |
|
Võ Thị Sáu |
156A VõThị Sáu Q3 |
|
Trường Lê Lợi |
274 Võ Thị Sáu Q3 |
|
HV HC QG |
10 Đường 3/2 Q10 |
|
Đường 3/2 |
940 Đường 3/2 Q10 |
|
BV Chợ Rẫy |
61E Thuận Kiều Q5 |
|
Bưu điện Q5 |
15 Châu Văn Liêm |
|
Hậu Giang |
910 Hậu Giang |
Các thông số chủ yếu:
|
STT |
Chỉ tiêu khai thác |
Đơn vị tính |
Thông số |
|
1 |
Cự ly tuyến (từ 16/12/2009) |
Km |
23,65 |
|
2 |
Thời gian hoạt động trong ngày |
Giờ |
|
|
- Bx Miền Tây |
| ||
|
* Chuyến đầu tiên xuất bến |
5g30 | ||
|
* Chuyến cuối cùng xuất bến |
18g15 | ||
|
|
- Chợ đầu mối NS TĐ |
|
|
|
|
* Chuyến đầu tiên xuất bến |
|
5g30 |
|
|
* Chuyến cuối cùng xuất bến |
|
18g00 |
|
3 |
Thời gian hành trình 1 chuyến xe |
Phút /chuyến |
80 |
|
|
BX MiềnTây –
|
|
70 |
|
|
|
|
75 |
|
4 |
Chủng loại phương tiện |
Chỗ (ngồi và đứng) |
Transinco B80 (Có máy lạnh) |
|
5 |
Tổng số chuyến xe hoạt động trong ngày |
Chuyến /ngày |
106 |

























